| tay xách nách mang | 1. Mang xách đủ thứ với dáng vẻ tất bật, vất vả: Chị tay xách nách mang gói quà và túi quần áo từ ngoài vội vào. 2. Đảm đang, lo toan tất cả một cách khó nhọc, lúc nào cũng tất tưởi, luôn chân luôn tay, không được nghỉ ngơi: Cha mình chết sớm, mẹ mình tay xách nách mang nuôi con cái nên người. |
| tay xách nách mang | ng ôm đồm nhiều thứ: Đi đâu mà tay xách nách mang thế kia?. |
| tay xách nách mang |
|
| tay xách nách mang |
|
| Ai cũng tay xách nách mang , lỉnh kỉnh đủ thứ đồ về quê. |
Con nhỏ giúp việc tay xách nách mang khệ nệ một đống hành lý , xuất hiện ngay trước mặt Vị. |
| Nghĩ đến việc con cái ở xa rồi lại tay xách nách mang đi chăm cháu , mẹ tôi buồn buồn : "Biết mần răng bây chừ bác , có con có cháu mà cũng như không. |
| Khổ vì không có trường công lập Hơn 10 năm qua , các phụ huynh ở phường Hưng Phúc sáng , chiều lại ttay xách nách mangđưa con trẻ đi học nhờ hoặc gửi vào các trường mầm non tư thục. |
| Mới 7h , cụ Lê Thị Bền , 82 tuổi , xã Đạo Thạnh , thành phố Mỹ Tho ttay xách nách mangmấy giỏ trái cây đến dự Hội thi chưng nghi , chưng mâm ngũ quả. |
| Chồng ở xa , nhà ngoại cũng xa chưa đến kịp , Phương đành lệ kệ ttay xách nách mangmột mình vào viện sinh mà nước mắt lăn dài. |
* Từ tham khảo:
- tày
- tày
- tày đình
- tày khôn
- tày liếp
- tày trời