| tay trong | dt. Người ngầm giúp bên trong về một việc gì: Nhờ tay trong nói giùm hoạ may được. |
| tay trong | - d. (kng.). Người ở bên trong một tổ chức nào đó mà giúp đỡ cho người bên ngoài, trong quan hệ với người bên ngoài ấy. Nhờ có tay trong cho biết tình hình. |
| tay trong | dt. Người ở bên trong một tổ chức giúp đỡ ngầm cho một tổ chức khác hay người khác ởbên ngoài tổ chức ấy: nhờ có tay trong mới biết được mọi điều. |
| tay trong | dt Người giúp đỡ ngầm bên trong: Ông ta làm việc với nguỵ quyền, nhưng là tay trong của Cách mạng. |
| tay trong | dt. Người giúp việc ngầm ở bên trong. |
| tay trong | .- Người giúp đỡ ngầm bên trong. |
| tay trong | Người giúp việc ngầm ở bên trong: Lo việc phải có tay trong. |
Bà rút hai ttay trongbọc ra rồi hoa lên mà ví : " Bề ngoài thơn thớt nói cười , Bề trong nham hiểm giết người không dao ". |
| Những người nhà à phần nhiều là tay trong của Lộc. |
Tựa đứa trẻ ngoan ngoãn , nàng để tay trong tay Lộc. |
| tay trong thì ta chưa có nhiều , nhưng nhờ thầy giáo đây mà tôi biết chắc rằng trong đám quan quân dưới phủ có nhiều kẻ ghét cay ghét đắng Trương quốc phó và mong ước tôn phù hoàng tôn. |
| Ông Nhật có gài tay trong ở dưới phủ , nên vừa được biết phủ nghe tin An Thái mất , rục rịch chuẩn bị giáo mác , quân lính , voi ngựa để ứng chiến. |
Chúng nó biết tình hình bên ta không ? tay trong của ta gài dưới phủ không biết rõ điều này. |
* Từ tham khảo:
- tay vịn
- tay xách nách mang
- tay yếu chân mềm
- tày
- tày
- tày đình