| hưng phấn | tt. (Y): Tác-dụng các vị thuốc làm phấn-khởi con người: Tính hưng-phấn, thuốc hưng-phấn. |
| hưng phấn | - dt. 1. Tâm trạng các chức năng tâm lí mẫn cảm, tăng cường hoạt động, cảm xúc khó kiềm chế, thường biểu lộ bằng lời nói hay hành động quá mức. 2. Tân huyệt sau vùng đầu, ở huyệt an miên chéo lên 0,5 thốn, chuyên chữa bệnh tim đập quá nhanh, di chứng đần độn sau bệnh não, ngủ nhiều. |
| hưng phấn | dt. 1. Tâm trạng các chức năng tâm lí mẫn cảm, tăng cường hoạt động, cảm xúc khó kiềm chế, thường biểu lộ bằng lời nói hay hành động quá mức. 2. Tân huyệt sau vùng đầu, ở huyệt an miên chéo lên 0,5 thốn, chuyên chữa bệnh tim đập quá nhanh, di chứng đần độn sau bệnh não, ngủ nhiều. |
| hưng phấn | dt (H. phấn: rung động mạnh mẽ) Trạng thái hoạt động của hệ thần kinh do có yếu tố kích thích khiến người ta tập trung chú ý vào một sự việc: Hưng phấn và ức chế là hai mặt thống nhất của hoạt động thần kinh. |
| hưng phấn | đt. Làm cho phấn-chấn. |
| hưng phấn | (tâm).- d. Trạng thái hoạt động của vỏ não, là cơ sở hình thành các phản xạ có điều kiện. |
| Ban đầu tôi hơi ngượng , chơi có phần lúng túng , nhưng càng về sau , tôi gảy càng hưng phấn. |
Bóng đá , cũng như âm nhạc , như thơ , văn và vô vàn cái thú vị khác đều là một thứ nghệ thuật gây sự hưng phấn , say sưa , sôi nổi cho người tham gia. |
| hưng phấn , anh đọc luôn một bài thơ của nhà sáng tạo khổng lồ này mà anh có thuộc. |
| Khi cầu thủ đá luân lưu , có nhiều yếu tố chi phối , nằm ở sự hhưng phấn, tâm chí chiến thắng. |
| Ảnh Internet Thị trường chứng khoán thế giới đang trên đà hhưng phấnsong lại đang đánh giá thấp rủi ro. |
| Một nhà tính dục học Nhật Bản khuyên , bạn không nên hôn phụ nữ bằng nụ hôn sâu kiểu Pháp khi cô ta đang đạt cực khoái vì trong cơn hhưng phấn, cô ta có thể cắn đứt lưỡi bạn. |
* Từ tham khảo:
- hưng sư
- hưng thịnh
- hưng vong
- hưng vượng
- hừng
- hừng chí