| tàu nhanh | Nh. Tàu tốc hành. |
| "Khách du lịch có thể đi tới Thường Châu bằng ttàu nhanh, chưa đầy 1 tiếng là tới nơi. |
| Mỗi lần đi ttàu nhanhphải bo cho mỗi cô gái ít nhất 1000.000 đồng. |
| Liên và H người thỏa thuận mức giá ttàu nhanhlà 4 triệu đồng/lượt. |
| Từ Coron , bạn có thể bắt phà (8 tiếng) hoặc ttàu nhanh(4 tiếng) đến El Nido hoặc bay thẳng đến Manila nếu bạn thích. |
| Em đi khách nhiều rồi , có người ttàu nhanh, có người qua đêm , ai cũng hỏi giá trước rồi mới đi. |
| Khi thấy lực lượng chức năng ập vào kiểm tra về việc khai thác cát trái phép trên sông Kinh Môn (Hải Dương) , các chủ ttàu nhanhchóng bỏ trốn khỏi hiện trường. |
* Từ tham khảo:
- tàu ô
- tàu phá mìn
- tàu quét lôi
- tàu quét mìn
- tàu săn ngầm
- tàu sân bay