| tàu vũ trụ | dt. Khí cụ bay vũ trụ có điều khiển dùng cho các chuyến bay vũ trụ. |
| tàu vũ trụ | dt (H. vũ: không gian; trụ: thời gian) Thiết bị máy móc đem theo người, bay quanh quả đất trên tầng khí quyển: Đồng chí Ga-ga-rin lái con tàu vũ trụ bay quanh quả đất rồi lại bay về bình an (HCM). |
Nói chuyển đổi số là cơ hội vô giá vì dẫu chưa làm được máy bay hay tàu vũ trụ , ta vẫn có thể thay đổi được chính mình trong thời đại số để tiến lên. |
| Nhiều em học sinh không ngại tạo dáng nhí nhảnh trước mô hình phi hành gia và ttàu vũ trụtại gian hàng Cùng bạn kiến tạo tương lai. |
| Alien (1979) Quái vật không gian Thời lượng : 117 phút Quốc gia : Mỹ , Anh , Đạo diễn : Ridley Scott Nội dung phim : Một phi hành đoàn 7 người trên con ttàu vũ trụNostromo nhận được tín hiệu mà họ cho là cấp cứu từ một con tàu khác. |
| Tên của ông được đặt cho ttàu vũ trụCassini nghiên cứu sao Thổ và các vệ tinh của nó từ năm 2004. |
| Chúng không chỉ có thể dẫn đến nguy cơ va chạm dây chuyền , đe dọa sinh mạng phi hành gia trên ttàu vũ trụhoặc tại Trạm Không gian Quốc tế (ISS) , mà còn gây nguy hiểm cho các vệ tinh hoạt động trên quỹ đạo. |
| Kanai còn đùa rằng anh lo mình sẽ không ngồi vừa chỗ trên ttàu vũ trụSoyuz khi trở về Trái Đất. |
* Từ tham khảo:
- táu mật
- táu muối
- táu vỏ vàng
- táu xanh
- tay
- tay áo