| tàu vét | dt. Chuyến xe lửa chạy chậm, mỗi ga mỗi ghé để vét hành-khách, khác với các chuyến tốc-hành, chỉ ghé vài ga lớn. |
| tàu vét | - Chuyến xe lửa cuối cùng trong ngày, thường ghé tất cả các ga. |
| tàu vét | dt. Chuyến tàu cuối cùng trong ngày, thường dừng ở các ga dọc đường: chỉ còn chuyến tàu vét nữa thôi. |
| tàu vét | dt Chuyến xe lửa cuối cùng trong ngày trên một tuyến đường, thường chậm và đỗ ở tất cả các ga: Về muộn nên phải đi chuyến tàu vét. |
| tàu vét | .- Chuyến xe lửa cuối cùng trong ngày, thường ghé tất cả các ga. |
| Trong chuyến đi thực địa trên dòng Mekong tại Thái Lan , ông Nguyễn Nhân Quảng , chuyên gia độc lập về quản lý lưu vực sông , người từng có 4 năm công tác tại Ủy ban Mekong cho biết : Theo mô hình dự án , một khối lượng đá rất lớn sau khi bị chất nổ phá vỡ từ các đoạn ghềnh thác sẽ được các con ttàu vétdồn xuống những hố sâu dưới lòng sông. |
| Số lượng ứng viên đạt tiêu chuẩn năm 2017 cao kỷ lục trong vòng 41 năm nước ta thực hiện xét công nhận chức danh GS , PGS khiến nhiều người lo ngại đây là chuyến ttàu véttrước khi quy định 174 hết hiệu lực. |
* Từ tham khảo:
- táu
- táu mật
- táu muối
- táu vỏ vàng
- táu xanh
- tay