| tào lao | tt. Lông-bông, bao-đồng, phiếm, không bổ-ích: Chuyện tào-lao. |
| tào lao | - t. (Lời nói, câu chuyện) không có nội dung gì đứng đắn, chỉ nói ra cho có chuyện, cho vui. Chuyện tào lao. Tán tào lao dăm ba câu. Chỉ hứa tào lao. |
| tào lao | tt. (Lời nói, câu chuyện) linh tinh, không có nội dung thiết thực, chỉ có tính chất góp vui, cốt cho có chuyện: câu chuyện tào lao o nói tào lao cho vui thôi. |
| tào lao | tt Không có mục đích gì; Không thiết thực: Câu chuyện tào lao trong phố Huế (Huy Cận). |
| tào lao | tt. Không ra gì, phù-phiếm: Chuyện tào-lao. |
| tào lao | .- Cg. Thào lao. Phiếm, qua loa, không thiết thực: Chuyện tào lao dăm ba câu. |
| tào lao | Phiếm, qua-loa: Nói chuyện tào-lao. |
Cái phút ”xuất thần“ ấy có được là nhờ vào thói quen tào lao của lính tráng , tuế toá cho qua cơn bực bội , cho cô ta khỏi nhận ra mình là thằng hay dỗi vặt. |
| Củng thích vin với học vấn nhưng tào lao. |
Cái phút "xuất thần" ấy có được là nhờ vào thói quen tào lao của lính tráng , tuế toá cho qua cơn bực bội , cho cô ta khỏi nhận ra mình là thằng hay dỗi vặt. |
tào lao quá Tám ơi ! Tám quay lại phía sau lưng. |
| Ác lắm ! tào lao quá Tám ơi ! Tám nhìn thằng áo hồng. |
Chuyện này hổng tào lao nè ! Thằng áo hồng , chục lần ghé đến vẫn mặc áo hồng. |
* Từ tham khảo:
- tào phớ
- tảo
- tảo
- tảo
- tảo hôn
- tảo khai tảo lạc