| tao nhân mặc khách | Nh. Mặc khách tao nhân. |
| tao nhân mặc khách | ng (H. tao: nhã nhặn; nhân: người; mặc: mực; khách: người khách) Người tao nhã và khách văn chương: Cái vườn của cụ là thường uyển của tao nhân mặc khách (NgKhải). |
| Giai nhân , danh tướng đều không để cho người ta thấy bạc đầu thì dễ gì trăng lại cứ sáng mãi , tròn luôn để cho tao nhân mặc khách cứ uống rượu khà mà ngâm câu “nguyệt thi cố hương minh”. |
| Cảnh đẹp nơi đây đã thu hút nhiều ttao nhân mặc kháchđến viếng cảnh đề thơ. |
| Địch Lộng là Nam thiên đệ tam động Thắng cảnh đã đẹp nổi tiếng , còn nổi tiếng hơn bởi dấu chân của ttao nhân mặc kháchvà các đấng quân vương. |
* Từ tham khảo:
- tao phùng
- tao tác
- tào
- tào cáo
- tào hao
- tào hũ