| táng tận lương tâm | - Mất hết lương tâm. |
| táng tận lương tâm | Mất hết tính người, vô lương tâm: Anh em với nhau sao nỡ đối xử táng tận lương tâm đến thế. |
| táng tận lương tâm | ng (H. tận: hết; lương: lành; tâm: lòng) Mất hết lương tâm của con người: ấy loài táng tận lương tâm, Tên trong quốc tịch nghìn năm xóa rồi (X-thuỷ). |
| táng tận lương tâm | .- Mất hết lương tâm. |
| táng tận lương tâm |
|
| táng tận lương tâm |
|
| Hành vi ttáng tận lương tâmấy khiến gia đình người quá cố vô cùng bức xúc , đồng thời gây tâm lý hoang mang đối với những gia đình khác , bởi họ không biết đến khi nào thì gia đình họ sẽ trở thành nạn nhân. |
| Y cũng bị tình nghi là kẻ chủ mưu trong các hành động ttáng tận lương tâmnày. |
| Ảnh minh họa : Internet Tâm sự của chị làm em muốn ứa nước mắt , sao lại có kẻ ttáng tận lương tâm, dựa vào niềm tin của những người thiếu may mắn trong đường tình duyên như chị , để dàn cảnh lừa đảo cả tình và tiền một cách trơ trẽn như vậy chứ? |
| Những kẻ đểu cáng , ttáng tận lương tâm, chuyên đi lừa đảo những người phụ nữ chân yếu tay mềm , khao khát tình cảm như gã đàn ông kia sẽ chẳng từ một thủ đoạn nào để đánh ván bài cuối cùng theo kiểu đợi chị sang tên cho hắn căn nhà là hắn sẽ phủi tay sạch sẽ mối quan hệ tình cảm với chị để chiếm đoạt tài sản. |
* Từ tham khảo:
- tạng
- tạng phủ
- tanh
- tanh
- tanh
- tanh-ban