| hư hư | tt. (Rên) trầm, đục, liên tục phát ra, lộ vẻ đau đớn: rên hư hư. |
| Miệng lưỡi của những kẻ thạo đời hư hư , thực thực làm nàng khó có thể nào đối đáp lại được. |
| Thằng Bé vốn gan là thố , mà hồi chiều tới giờ bỗng cất tiếng rên hư hư. |
| Chúng rên hư hư như trẻ con khóc. |
| Em Quế tôi và tôi suýt soát nhau , chỉ sướt mướt hờ "Cậu ơi ! Cậu ơi !... hư hư cậu ơi !..." Tiếng khóc ngộ nghĩnh nức nở thốt ra làm nhiều người quay mặt đi cười. |
| Người chị gái thầy tôi luôn luôn phải lùi bước lại , ghé tai bảo chúng tôi : Đừng hờ là cậu , hờ là cha cơ... Nhưng chỉ được vài câu rồi vì quen miệng , anh em tôi lại : Cậu ơi ! hư hư cậu ơi là cậu ơi !... Bao nhiêu năm tháng , tiếng "cậu" đã bắt đầu cho bao nhiêu câu gọi bỗng chốc thay đổi sao được? Khóc bằng "cậu" lúc đó tôi thấy mới thật là khóc. |
| Ở cơ quan , ngự ngay vị trí cao nhất này , lão không sợ bất cứ điều gì liên quan đến tin đồn lão có bồ bé bé , xinh xinh ; hư hư , thực thực… Nhưng khi về nhà , thì lão bại. |
* Từ tham khảo:
- hư không
- hư kinh
- hư lạc
- hư lao
- hư lí
- hư lị