| tang thương | dt. Việc thay đổi tốt ra xấu, giàu thành nghèo, chung-chạ ra chia-lìa (X. Tang-điền thương-hải) // (R) tt. Đau xót, thiểu-não: Tang-thương hết chỗ nói! |
| tang thương | - 1. d. Cuộc đời biến đổi (cũ). 2. t. Khổ sở tiều tụy : Quần áo rách rưới trông tang thương quá ! |
| tang thương | I. dt. Bể dâu. II. tt. Tiều tuỵ khổ sở đến mức đáng cám cảnh, thương tâm: Cảnh nhà nó trông tang thương lắm. |
| tang thương | dt (H. do câu: tang điền thương hải) Cuộc đời biến đổi: Đá cũng bền gan cùng tuế nguyệt, Nước còn cau mặt với tang thương (Bà huyện TQ). tt 1. Thay đổi bất ngờ: Não người thay nỗi tang thương (BCKN) 2. Tiều tụy, khốn khổ: Ngắm nó, tôi thấy nó đã hơi có vẻ tang thương (NgCgHoan). |
| tang thương | Xt. Tang-hải. Ngr. tt. Buồn thương, thê thảm: Tang thương đến cả hoa kia cỏ nầy (Ng.gia.Thiều). |
| tang thương | .- 1. d. Cuộc đời biến đổi (cũ). 2. t. Khổ sở tiều tuỵ: Quần áo rách rưới trông tang thương quá! |
| tang thương | Cũng nghĩa như “tang hải”. |
| Nỗi tang thương cồn lên theo dần ra ngõ. |
| Có ai thức vào những lúc này có cảm thấy gì không , chớ tôi thú thực có nhiều lần đã ớn lạnh nơi xương sống vì tưởng như trông thấy những cô hồn rách rươtang thương+ng kéo từng đoàn đi lờ lững trong không khí âm u sương khói. |
| Nhìn đằng sau thấy dấu vết một hai cung điện cũ của vua Lê nay đã đổ nát , bỗng ông cảm thấy bùi ngùi trước cuộc tang thương. |
| Rồi Xuân Hương cất giọng đọc : Êm ái chiều xuân tới Khán đài Lâng lâng chẳng bợn chút trần ai Ba hồi chiêu mộ chuông gầm sóng Một vũng tang thương nước lộn trời Bể ái nghìn trùng khôn tát cạn Nguồn ân trăm trượng dễ khơi vơi Nào nào cực lạc là đâu tá Cực lạc là đây chín rõ mười. |
| Hồ Tây trải qua bao triều đại đổi thay , cung điện lâu đài đều mất hết dấu vết , chỉ còn lại một vũng tang thương nước lộn trời. |
Đối với một người vợ như thế không thể nào bỏ được , càng về xế chiều lại càng thương mến nhau hơn ; có khi người vợ ho mà chồng thấy như chính mình đau nơi ngực người chồng buồn mà vợ thấy như cả bầu trời ủ rũ , tang thương. |
* Từ tham khảo:
- tang tích
- tang tóc
- tang trung bộc thượng
- tang vật
- tàng
- tàng