| hợp thành | đgt (H. thành: làm nên) Nói nhiều thứ tập hợp lại mà làm nên: Những cố gắng của tập thể hợp thành một sức mạnh. |
| hợp thành | đt. Chung lại mà thành: Nhiều người hợp-thành đoàn-thể. // Phần hợp-thành. |
| Tập thể nhờ thế dễ thành đồng nhất , hòa hợp thành một khối , cho nên người cầm đầu dễ bị ảo tưởng rằng mình có tài thu phục và đầy đủ quyền năng. |
| Và về sau , khi làm báo Văn học , Nguyễn Thành Long còn viết nhiều bài về văn học nước ngoài , ký tên Phan Minh Thảo , cũng như nhặt ra kinh nghiệm viết văn của nhiều người in rải rác , rồi sau tập hợp thành cuốn sách nhỏ , mang tên Sổ tay viết văn ký tên Lưu Quỳnh. |
| Có điều , khi đã có được sự hướng dẫn của một mỹ cảm tốt , sự khổ hạnh ở đây không bao giờ đồng nghĩa với lối hùng hục kéo cày của những ngòi bút bất tài , mà vẫn có chút gì đó vui vẻ thanh thoát và trong những trường hợp thành công , tác phẩm có cái tự nhiên như hoá công ban cho vậy. |
| Như vậy Hà Nội trở thành một tỉnh như 30 tỉnh khác trên đất Việt Nam và Hoài Đức trở thành một trong bốn phủ hợp thành tỉnh Hà Nội. |
(18) Giường thiền tứ đại : Kinh Phật nói thân thể người ta là do tứ đại (đất , nước , lửa , gió) hợp thành. |
| 1. Thành phố Vinh , vốn là một thị xã khá duyên dáng ẩn mình bên bức tường thành Hồng Lĩnh nhấp nhô nhiều ngọn núi theo các dáng hình khác nhau , và con sông Lam xanh ngăn ngắt , có một lưu lượng nước khá lớn do hai nhánh sôhợp thành`nh |
* Từ tham khảo:
- giằng xay
- giằng xé
- giặp
- giắt
- giặt
- giặt áo phải ngày trời mưa