| hợp lẽ | tt Hợp với lẽ phải: Đối xử như thế là hợp lẽ. |
| Nhưng nghe lời mẹ , mợ cho những cách đối đãi tàn ác của mình từ trước là hhợp lẽphải. |
| Nếu hiểm mà không vượt được thì trời phải nhờ đến tay người làm gì? Vua Vũ trị thủy , nếu không hợp lẽ thì trời do đâu mà tác thành được? Đất do đâu mà bằng phẳng được? Công hiệu đến mức rùa sông Lạc hiện điềm lành , thế không phải là trời [16b] giúp ử Xem như lời của Biền nói : "Nay khai đường biển để giúp sinh dân , nếu không theo lòng riêng thì có gì khó". |
| Vậy mà ông không được vua nghe , thế là tâm trí nhà vua đã lẫn rồi ! Người có ttrách nhiệm phải nói , không được nghe theo thì bỏ đi , thế là sự tiến lui của Đỗ đều đã hợp lẽ phải vậy. |
| Âu đó cũng là nhu cầu chính đáng , hhợp lẽtự nhiên nên blog Y360 đã trở thành nơi đất trật người đông thực sự. |
| Tôi nghĩ thật là không công bằng , và tôi cần chiếm lấy anh mới là hhợp lẽ. |
* Từ tham khảo:
- thua hơi
- thua-kiện
- thua lận
- thua nặng
- thua ngựa
- thua nhẹ