| tài lược | dt. Cái tài và mưu-trí: Tài-lược hơn người. |
| tài lược | - Tài năng và mưu trí (cũ): Tài lược của nhà quân sự. |
| tài lược | dt. Tài giỏi về thao lược: vị tướng có tài lược. |
| tài lược | dt (H. tài: tài năng; lược: mưu kế) Tài năng và mưu kế: Tài lược của nhà quân sự. |
| tài lược | bt. Tài năng và mưu-lược: Ông tướng có tài-lược. |
| tài lược | .- Tài năng và mưu trí (cũ): Tài lược của nhà quân sự. |
| tài lược | Tài giỏi thao-lược: Vị tướng có tài-lược. |
| Dương Tố nhà Tùy tiến cử Thứ sử Qua Châu là Lưu Phương người Trường An , có tài lược làm tướng. |
| Khanh có tài lược dẹp yên biên giới , hãy vì ta sang trấn đất ấy , chớ lấy đường xa mà từ chối". |
| Thức là người có tài lược , đến phủ sai trồng cây táo gai189 làm rào , bên ngoài đào hào sâu để thoát nước trong thành , bên ngoài hào trồng tre gai , giặc không thể xâm phạm được , kén chọn dạy bảo quân lính rất tinh nhuệ. |
Thủ Độ tuy không có học vấn , nhưng tài lược [28b] hơn người , làm quan triều Lý được mọi người suy tôn. |
| Hai viên tướng này đâu phải không có tài lược mà đến nỗi như thế. |
Hạ lệnh cho các tướng hiệu , các quan lộ tìm hỏi những người có tài lược , trí dũng , làm nổi các chức quan trọng như Tư mã , Thượng tướng , mỗi viên tiến cử lấy một người. |
* Từ tham khảo:
- tài mệnh tương đố
- tài nào mà chẳng
- tài năng
- tài nghệ
- tài nguyên
- tài nhân