| tài lực | dt. X. Tài-sức. |
| tài lực | dt. Năng-lực về của-cải, tiền bạc: Giấy chứng tài-lực. |
| tài lực | - Khả năng làm việc gì : Không đủ tài lực để đảm đang việc ấy. |
| tài lực | dt.1.Tài năng và sức lực nói chung: cống hiến tài lực cho sự nghiệp cứu quốc. 2. Khả năng và tiềm lực dành cho một mục đích nhất định: nguồn tài lực o huy động mọi tài lực cho công việc. |
| tài lực | dt (H. tài: tài năng; lực: sức) Tài năng và sức lực: Quản lí tốt nhân lực, tài lực (PhVĐồng). |
| tài lực | dt. Sức giỏi, tài có thể làm được việc gì. |
| tài lực | .- Khả năng làm việc gì: Không đủ tài lực để đảm đang việc ấy. |
| Bên cạnh đó phải tăng cường hơn nữa cả vật lực và ttài lựcvà cả quy định pháp lý để bảo tồn Sơn Trà một cách hiệu quả hơn , chặt chẽ hơn , ông Nghĩa nhấn mạnh. |
| Trên đời này , tinh lực , năng lực , ttài lực, vật lực , học thức đều có tính cực hạn lớn , không thể là vô tận. |
| đảng viên đã xác định rõ được trách nhiệm trong việc khai thác được 60% nội lực trong cán bộ , đảng viên và nhân dân (bao gồm trí lực , vật lực , ttài lựcvà các mối quan hệ) để xây dựng và phát triển TP. Bên cạnh đó , TP đã tập trung quy hoạch xây dựng các chợ đầu mối tập trung các sản vật Xứ Thanh ; quy hoạch lại các vùng rau an toàn , hoa chất lượng cao , các khu công nghiệp , làng nghề. |
| Huy động mọi nguồn lực trong cán bộ , đảng viên , trong doanh nghiệp , cùng toàn thể nhân dân TP (bao gồm trí lực , vật lực , ttài lựcvà các mối quan hệ) để khai thác có hiệu quả tiềm năng lợi thế cho sự phát triển , tạo ra nhiều dịch vụ mới , nhiều của cải vật chất , nhiều việc làm mới cho xã hội. |
| Để họ tiếp tục bỏ những nguồn lực ttài lựcvà vật lực khổng lồ vào việc đóng các con tàu dễ dàng bị phát hiện và tiêu diệt. |
| NĐdT Ngày 27 1 , tại TP Hồ Chí Minh , Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam đã tổ chức Lễ trao giải thưởng Bộ Quốc phòng về văn học , nghệ thuật , báo chí (VH NT BC) đề ttài lựclượng vũ trang và chiến tranh cách mạng (2009 2014). |
* Từ tham khảo:
- tài mạo kiêm toàn
- tài mệnh tương đố
- tài nào mà chẳng
- tài năng
- tài nghệ
- tài nguyên