| tài khôn | dt. Tài nghề khôn-khéo: Khoe-khoang sức giỏi cậy tài khôn, Bán dạng khua môi cũng một phồn TTT. |
| tài khôn | tt. Ra cái vẻ khôn khéo, tỏ ra là giỏi giang hơn người: làm tài khôn không biết cũng nói. |
| Giọng Nhạc đay nghiến , rít giữa hai kẽ răng : Chú làm tài khôn phải không ? Chú có biết như vậy là dại dột không ? Chiếm được An Thái thì được cái gì ? Chú kể cho tôi nghe coi ! Thấy em vẫn giữ im lặng , Nhạc càng nổi giận. |
| Bà biết ngay là ông , bà giận lắm , mặt lạnh tanh : "Anh tài khôn làm gì , tui đâu có cần gương mới". |
* Từ tham khảo:
- tài lành
- tài liệu
- tài lợi
- tài lực
- tài lược
- tài mạo kiêm toàn