| tài khoản | - d. Số kế toán dùng để phản ánh tình hình biến động của các loại vốn và nguồn vốn. Tài khoản tiền gửi ngân hàng. |
| tài khoản | dt. Số kế toán dùng để phản ánh tình hình biến động các khoản vốn và nguồn vốn nói chung của một cơ quan, tổ chức tại ngân hàng. |
| tài khoản | dt (H. tài: của cải; khoản: điều, mục) 1. Món chi tiêu của Nhà nước về một việc nhất định, đã được ghi trong ngân sách: Số tiền đó tính vào tài khoản nào? 2. Số tiền gửi ở ngân hàng: Mở một tài khoản. |
| tài khoản | .- Số ghi các khoản tiền gửi hoặc các món nợ của một người, một cơ quan tại một ngân hàng. |
Ấn Độ có hệ thống đặt vé tàu online tuyệt vời , nhưng vì lúc đấy trong tài khoản của tôi không có một xu nào nên tôi đành mua vé ngoài đại lý du lịch , chấp nhận trả thêm 50R. |
| "Tôi không hiểu tiếng Hebrew và tôi cũng không có tài khoản ngân hàng ở đây , nên tôi không biết ngân phiếu ở đây hoạt động ra sao. |
| Tất cả những tiền nong có được ở cơ quan đều trút vào một tài khoản khác , không phải của lão nữa. |
| Chàng thì lâng lâng với tâm hồn bay bổng của nghệ sĩ , nàng thì thỏa mãn với những con số ngày một lớn trong tài khoản ngân hàng , chàng thì với ngôn ngữ bất cần vật chất , nàng thì mọi cái đều mua được bằng tiền. |
| Sau lần mạnh dạn lên lớp cho chàng hiểu thế nào là thực tế của cuộc sống , thấy chàng im ắng không phản kháng , nàng cho rằng "cá đã ăn muối" , cứ dăm hôm nàng lại lấy những bài học thực tế lên lớp cho chàng một lần , và nàng cũng "tế nhị" xiết dần tài chính bằng cách , lợi nhuận kinh doanh của nàng thì cho hết vào tài khoản ngân hàng , thu nhập hằng tháng của chàng nàng kiểm soát , đưa vào chi tiêu hằng ngày , khi nào chàng hết tiền lại phải nói với nàng , để nàng rút tiền ra đưa cho sử dụng. |
Ngày thứ bốn mươi ba , anh nhận được một email lạ , từ tài khoản Tina Nguyen. |
* Từ tham khảo:
- tài khoản vãng lai
- tài khôn
- tài lai tí liễm
- tài lành
- tài liệu
- tài lợi