Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hồng kì
dt
(H. kì: cờ) Cờ đỏ; Cờ cách mạng
: Hồng kì phấp phới trên lầu cao.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
chiến tranh tiền tệ
-
chiến tranh uỷ nhiệm
-
chiến tranh vi trùng
-
chiến trận
-
chiến trường
-
chiến trường B
* Tham khảo ngữ cảnh
Hòa Thân tự Trí Trai , họ Nĩu Hỗ Lộc Thị , người Chính H
hồng kì
, Mãn Châu.
Dù có nói thế nào thì Hòa Thân vẫn xuất thân từ Chính H
hồng kì
, Mãn Châu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hồng kì
* Từ tham khảo:
- chiến tranh tiền tệ
- chiến tranh uỷ nhiệm
- chiến tranh vi trùng
- chiến trận
- chiến trường
- chiến trường B