Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hỏng chân
(chưn) tt. Nh. Hỏng cẳng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
hỏng chân
đt. Nht. Hỏng cẳng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
tàn tạ
-
tàn tán
-
tàn tật
-
tàn tệ
-
tàn tích
-
tàn vàng tán tía
* Tham khảo ngữ cảnh
Cắm sạc iPhone không đúng cách lâu ngày có thể khiến iPhone của bạn bị h
hỏng chân
cắm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hỏng chân
* Từ tham khảo:
- tàn tạ
- tàn tán
- tàn tật
- tàn tệ
- tàn tích
- tàn vàng tán tía