| hờn mát | đt. Phiền trong lòng, động tự-ái mà không nói: Tính hay hờn mát. |
| hờn mát | - Hờn một cách kín đáo. |
| hờn mát | đgt. Tỏ ra hờn, giận nhẹ nhàng, kín đáo: Tính nó hay hờn mát. |
| hờn mát | đgt Giận dỗi nhưng không nói thẳng ra mà chỉ có vài lời mát mẻ: Anh ấy chơi bời mà chị chỉ hờn mát thì không có kết quả. |
| hờn mát | .- Hờn một cách kín đáo. |
| hờn mát | Giận một cách mát-mẻ. |
| Tính nó hay hờn mát , từ bé đã vậy , mẹ chị vẫn nói : Con nhỏ nó giống y như mày hồi đó ! Chính chị bây giờ , không hiểu sao , khi thốt hỏi con câu vừa rồi , mi mắt chị bỗng cay cay , nóng nóng. |
| Chỉ lúc hờn mát vậy với ba , em mới thấy mắt dì đẹp. |
| Tìm mắt người vừa nói , trong đêm , em bắt gặp ánh nhìn hờn mát y chang ngày xưa dì từng nhìn ba bên mương nước. |
| Điệu bộ vừa kể lể vừa hờn mát. |
* Từ tham khảo:
- hớn hở
- hớn mỡ
- hớp
- hớp
- hớp hồn
- hợp