| sững | tt. X. Sừng-sững. |
| sững | tt. Sũng, hơi sưng, hơi phù lên: Sững chân, sững mặt; đàn-bà chửa hay sững. |
| sững | - trgt Nói đứng ngây ra nhìn vì gặp điều bất ngờ: Toa Đô đúng sững trên mũi thuyền (NgHTưởng). |
| sững | đgt. 1. Nh. Sưng (ng.1.). 2. Dừng lại đột ngột, không động đậy vì gặp cái gì bất ngờ trước mặt: đang đi gặp rắn đứng sững lại. |
| sững | trgt Nói đứng ngây ra nhìn vì gặp điều bất ngờ: Toa Đô đúng sững trên mũi thuyền (NgHTưởng). |
| sững | tt. Trơ ra, không nhúc-nhích: Nhìn sững. |
| sững | .- ph. Trơ trơ ngay trước mặt: Đứng sững. |
| sững | Nói cái bộ đứng ngay trơ ra: Đang đi đứng sững lại. Đứng sững mặt. Tàu đứng sững không chạy. |
| Xa nữa là dãy núi Tam Đảo màu lam nhạt , đứng sừng sững to tát nguy nga , ngọn núi mù mù lẫn trong ngàn mây xám. |
Loan đứng sững không nhúc nhích trong lúc bà Phán kêu gọi thất thanh. |
Hai chiếc xe đi khỏi , Loan còn đứng sững ở cửa trầm ngâm nhìn trời mưa. |
| Chàng đi vòng hết sườn đồi , thấy sừng sững trước mặt ba toà nhà gạch quét vôi vàng , chung quanh cây bao bọc. |
| Nhưng mà cái vườn trăm hoa đua nở kia có khi đối với kẻ nghèo chỉ có một nguồn lợi để sinh sống thôi , chứ vị tất đã là một cảnh nên thơ như bạn tưởng ! Nhưng mà thôi , mời bạn vào trong nhà chơi kẻo đứng mãi đây bạn đến cảm nắng mất ! Đôi bạn toan vào nhà thì ở cổng vườn Liên đứng sừng sững cất tiếng cười khanh khách. |
| Nhưng mắt chàng vẫn ráo hoảnh mà cái khoảng đen tròn ở trước mắt vẫn sừng sững như đến ám ảnh chàng... Lúc thì rộng loang ra ; lúc thu nhỏ lại ; lúc quay tít ; lúc im phăng phắc. |
* Từ tham khảo:
- sững sàng
- sững sờ
- sững sững
- sựng
- sựng rựng
- sươi