| suy đi tính lại | Suy nghĩ cân nhắc rất kĩ lưỡng trước khi quyết định một vấn đề: ấy thế rồi suy đi tính lại kĩ càng Mê lại không lấy nữa (Nam Cao). |
| Nay trẫm suy đi tính lại một mình , duy có Trần Cảnh là người văn chất đủ vẻ , thực thể cách quân tử hiền nhân , uy nghi đường hoàng , có tư chất thánh thần văn võ , dù đến Hán Cao Tổ , Đường Thái Tông cũng không hơn được. |
| Vì suy đi tính lại , thì bao tháng nay , nhìn quanh cũng chỉ có mình con nhỏ là người thân còn lại của Vị. |
| Và cũng đã rất nhiều lần tôi đã nghĩ đến việc tìm việc mới nhưng rồi ssuy đi tính lại, phần vì đam mê việc cũ , phần vì chẳng tìm được nghề nào có thu nhập khá như hướng dẫn viên nên tôi lại thôi. |
| Sau một hồi ssuy đi tính lạicả ba cô gái liền chạy đến trụ sở công an trình báo. |
* Từ tham khảo:
- suy đồi
- suy đốn
- suy đồng tính lạng
- suy gẫm
- suy giảm
- suy hơn tính thiệt