| hội thi | dt Cuộc thi mở cho những người cùng làm một nghề để chọn những người giỏi nhất: Hội thi thợ nề giỏi; Hội thi các cô mẫu giáo. |
| hội thi | .- Khoa thi hội mở trước khi thi đình, dưới thời phong kiến. |
| Hơi văn đi mạnh như thế có vào đến kì hội thi cũng cứ lọt , mọi người đều chắc lưỡi tiếc rẽ. |
| Đáp rằng họ đi xem hội thi võ , trên trời , Chuồn Chuồn bay sát cánh rợp cả nắng. |
| Tôi hỏi thêm thế thì như anh em chúng tôi muốn đi xem hội thi võ có được không. |
Sự tích hội thi võ như thế này : Nguyên vì ở vùng cỏ , hàng năm đến mùa hoa may chín trắng bạc khắp miền thì có hội lệ. |
| Năm nay , dân cả vùng , nhân hội hoa may , mở luôn hội thi võ kén ai tài giỏi nhất để đứng ra coi sóc việc chung trong vùng. |
| Ồ , hoá ra cái người anh vẫn gặp vác máy ảnh lăng xăng ở hội thi lan. |
* Từ tham khảo:
- kiếm chuyện
- kiếm cung
- kiếm cơm thiên hạ
- kiếm củi ba năm thiêu một giờ
- kiếm được một, muốn ăn mười
- kiếm đường tráo chác