| hỏi thăm | đt. Hỏi một người để biết việc hay sức-khoẻ một người khác: Con mèo mà trèo cây cau, Hỏi thăm chú chuột đi đâu vắng nhà (CD). |
| hỏi thăm | - đg. 1. Hỏi để biết tin về sức khỏe: Gửi lời hỏi thăm bạn. 2. Hỏi để biết rõ: Hỏi thăm đường đi. |
| hỏi thăm | đgt. 1. Hỏi để biết: hỏi thăm tin tức quê nhà o hỏi thăm đường vào bản. 2. Gửi lời chào hỏi, chúc sức khoẻ với người ở xa: Anh vào trong ấy cho hỏi thăm bà con với nhé. |
| hỏi thăm | đgt 1. Hỏi để biết tin về sức khoẻ: Anh ấy viết thư hỏi thăm gia đình 2. Hỏi để biết tin tức: Hỏi thăm đi trú nơi nao (K). |
| hỏi thăm | .- đg. 1. Hỏi để biết tin về sức khỏe: Gửi lời hỏi thăm bạn. 2. Hỏi để biết rõ: Hỏi thăm đường đi. |
| hỏi thăm | Hỏi cho biết tin, biết chỗ: Hỏi thăm bạn, hỏi thăm nhà. |
| Những lúc nàng muốn hỏi thăm chồng để xem bệnh trạng , mợ phán cũng ngăn cấm. |
Trương vẫn lấy làm khó chịu rằng Thu không dám cả gan đường hoàng hỏi thăm chàng hay nhìn chàng một vài lần. |
Thấy người gác , chàng hỏi thăm về chúng nó và chăm chú nghe hơi chạnh buồn như khi nhge tin một người lạ nói chuyện về một người bạn cũ mất lúc nào không hay. |
Tìm được số nhà Dũng ở , Loan rụt rè hỏi một người đàn ông đang ngồi mài dao ở cửa : Tôi hỏi thăm , ở đây có ông nào tên là Dũng ở trọ không ? Người đàn ông ý hẳn cho nàng là hạng người không đứng đắn , mặt cau có , hất hàm nói : Cô... đi vào trong rồi lên gác. |
| Loan vừa qua khỏi một cơn suýt nguy đến tính mệnh , song không thấy chồng hỏi thăm lấy nửa lời , nên nàng cũng không buồn kể lại. |
Loan ngập ngừng một lúc rồi thong thả nói : Nếu một ngày kia anh Dũng có về Hà Nội và có nhớ đến em mà hỏi thăm thì nhờ chị nói giùm rằng đến phút cuối cùng , em cũng không quên. |
* Từ tham khảo:
- hỏi trâu biết ngựa
- hỏi tội
- hỏi tra
- hỏi vặn
- hỏi vợ
- hói