| sung túc | tt. Đầy-đủ, không thiếu-thốn Tiền bạc sung-túc // (R) Thịnh-vượng, dồi-dào Cuộc mua bán lúc nầy được sung-túc. |
| sung túc | - t. Đầy đủ về vật chất. Đời sống sung túc. |
| sung túc | tt. Đầy đủ mọi thứ trong nhà: sống sung túc o một gia đình sung túc. |
| sung túc | tt (H. túc: đủ) Đầy đủ về mặt vật chất: Mong đời sống của toàn dân ta được sung túc. |
| sung túc | tt. Đầy đủ, có tiền bạc dư dật: Gia đình sung-túc. Đời sống sung túc. |
| sung túc | .- Đầy đủ lắm về vật chất: Đời sống sung túc. |
| sung túc | Đầy đủ không thiếu-thốn: Của-cải sung-túc. |
| Nếu chàng có chịu khuất phục cảnh cơm ngon , canh ngọt thì ngày nay , nàng cũng đến giống như bác Na kia mà thôi , tuy cái gia đình của nàng có thể cao quý hơn vài chục bậc , sự sinh hoạt của nàng có thể sung túc hơn một tí. |
| Ngày trước , thời còn sung túc , cô cũng đã cắp sách đi học và về nhà lại được ông Tú dạy thêm chữ nho. |
| Nhà nàng lại sung túc và mát mặt như xưa. |
| Đôi lúc ông tự trách đã không có cách nào giúp đỡ vợ , cung cấp cho vợ một đời sống an nhàn sung túc hơn. |
| ở Hải Phòng từ " yêu tạ " đến " vỏ lỏi " đều phớn phở sung túc tung hoành. |
| Con bầy ra giường đủ thứ , trứng vịt lộn , phở , thịt nạc rán , chuối , cam... Con cố tình phơi bầy sự sung túc để tỏ ra được chiều chuộng quan tâm. |
* Từ tham khảo:
- sùng
- sùng
- sùng
- sùng bái
- sùng bộ
- sùng cốt