| sống sót | đt. Còn sống một mình trong khi những người đồng bọn, đồng-thời đều chết Một chiến-sĩ sống sót; một ông già thời quân-chủ còn sống sót. |
| sống sót | - đg. Còn sống sau một biến cố, một tai nạn lớn, trong khi những người cùng hoàn cảnh đã chết cả. Một ít người sống sót sau vụ đắm tàu. |
| sống sót | tt. Còn sống trong khi phần lớn đã chết hết: Sau vụ đổ xe chỉ còn sống sót mấy người o sống sót sau trận ném bom của máy bay địch o Con gà sống sót sau trận dịch. |
| sống sót | đgt Còn được sống sau khi tưởng là phải chết: Trời bể nay còn thân sống sót (PhBChâu). |
| sống sót | .- Còn sống sau khi rất gần cái chết: Mấy tên địch sống sót sau trận công đồn. |
Một tý nữa , nếu không hãm kịp thì cả một chuyến xe riêng chở Toàn quyền đâm nhào xuông sông sâu , chắc không sống sót một ai : tưởng không có cái tai nạn nào ghê gớm hơn , thế mà chính nhờ tôi , nên mới không có cái tai nạn ấy. |
Nghe giọng khinh bỉ của Minh , Mai đáp : Bẩm nếu không có nơi thô lậu tục tằn này thì chắc đâu chị em tôi còn sống sót đến ngày nay. |
| Không chỉ là thoả mãn những mong đợi nhớ thương biền biệt mà còn như để trình diện sự sống sót của mình với bố mẹ , vợ con , anh em làng xóm. |
| Sau đó chỉ có một mình nàng là sống sót [8]. |
Có một điều tôi không thể hiểu về Veera và có lẽ chính anh cũng không hiểu : "Làm thế nào mà người ham vui , nổi loạn , sẵn sàng phá bỏ bất cứ luật lệ nào như anh lại có thể sống sót trong quân độỉ". |
| Tôi cũng chẳng hiểu sao mình sống sót được qua đêm trên tàu. |
* Từ tham khảo:
- sống tết chết giỗ
- sống thác
- sống thì lâu, chết thì giỗ đầu sau lưng
- sống trâu
- sống về mồ về mả, chẳng ai sống về cả bát cơm
- sống vô gia cư chết vô địa táng