| sống động | tt. Linh-động, bươn chải Va đang theo đuổi một cuộc đời sống-động // (B) Linh-hoạt, có tinh-thần, như sống Bức tranh sống-động; lời văn sống-động; nét bút sống-động. |
| sống động | tt. Sinh động, có sức sống mãnh liệt: bức tranh sống động. |
| sống động | tt Có những sự hoạt động ồn ào, vui vẻ: Núi rừng Tây-bắc âm u, ban đêm bỗng trở nên sống động (VNgGiáp). |
| Lo trước cái lo của mọi người , vui sau cái vui của mọi người... ngày đêm chăm chắm lo âu làm sao cho sáng cái đức sáng , thương yêu dân và biết dừng ở nơi toàn thiện... Mười năm lưu lạc và mơ ước trôi qua , giờ đây ông gặp lại mẫu người lý tưởng của đời ông , thấy huyền thoại sống động đầy đủ mặt mũi da thịt. |
| Những chữ gầm , chữ lộn ở đây đều sống động , cựa quậy như nét bút điểm nhãn rồng thiêng cất mình khỏi vách mà bay thẳng lên mây. |
| Quá khứ của một thời trẻ , sống động , dàn trải như một cuốn phim mầu với những lời ca êm dịu , ngọt ngào. |
| Những đã có một người chuyên tâm đi lục lại những trang thông tin hết thời ấy , chắp nối lại chúng và thổi hồn vào đấy thành những ghi chép khảo cứu sống động. |
| Sự lựa chọn đề tài đa dạng , gần gũi đời sống thường nhật cũng làm nên sự sống động của cuốn sách. |
| Sao cho thật tự nhiên , sao cho thật sống động... Sang tuần thì bầy chim bắt đầu rộn rã véo von. |
* Từ tham khảo:
- sống được ăn dồi chó, chết được bó vàng tâm
- sống gửi nạc, thác gửi xương
- sống gửi thác về
- sống gửi thịt, chết gửi xương
- sống khôn thác
- sống lại