| sông núi | - dt (cn. Non sông) Nói đất nước: Làm trai không thẹn cùng sông núi. |
| sông núi | dt. Núi và sông; dùng chỉ đất nước: giữ gìn sông núi. |
| sông núi | dt (cn. Non sông) Nói đất nước: Làm trai không thẹn cùng sông núi. |
| sông núi | .- Sông và núi. Ngb. Đất nước: Giữ gìn sông núi. |
Còn cấm thành ? Đó là chỗ nhà vua ở , gồm năm tòa , tòa chính cao nhất ở trên có một vọng lâu có thể quan sát được cả kinh thành và quang cảnh sông núi quanh đó. |
Này thanh niên ơi , đứng lên đáp lời sông núi... Trong dêm dài mù mịt tầm tã giọt mưa rơi , hay giữa ngày nắng chói chang dưới ánh mặt trời nóng như thiêu như đốt ở khắp góc phố , bờ sông , ngõ hẻm , bãi chợ , đầu cầu trong những khu vườn ngoại Ô lan dài đến tận ruộng đồng và các xóm làng xa , tiếng hát cứ bồng lên như sóng , âm vang chưa dứt đầu này đã nghe nổi. |
| Chọc trời khuấy nước , trong khi người ta ham chuộng cái sức khỏe mà chỉ biết có ngón đàn , hiểu có hồn hoa , thời ở tâm người tài tử , buồn , tủi , cực đến dường nào ! Trước những cái tin máu , xương thành sông núi , trăm họ bị làm cỏ , hai trái tim thơ ngây , của cô chiêu Tần và cậu ấm Hai , đều đập chung một điệu hãi hùng. |
| Chọc trời khuấy nước , trong khi người ta ham chuộng cái sức khỏe mà chỉ biết có ngón đàn , hiểu có hồn hoa , thời ở tâm người tài tử , buồn , tủi , cực đến dường nào ! Trước những cái tin máu , xương thành sông núi , trăm họ bị làm cỏ , hai trái tim thơ ngây , của cô chiêu Tần và cậu ấm Hai , đều đập chung một điệu hãi hùng. |
| Lại Bảo Nhược Chuyết và Giác rằng : "Nước tôi bé nhỏ , sông núi xa xôi , nghìn dặm cách trời , ở lánh góc đất , sứ thần đi lại , lặn lội núi sông , há chẳng khó nhọc lắm ử". |
| Đêm ấy , vua chiêm bao thấy có dị nhân đến cúi đầu lạy hai lạy , nói : "Thần là người làng này , họ Lý tên Phục man , làm tướng giúp Nam Đế , có tiếng là người trung liệt , được giao trông coi hai dải sông núi Đỗ Động và Đường Lâm , bọn Di Lão không dám xâm phạm biên giới , một phương yên bình. |
* Từ tham khảo:
- sông rộng sóng cả
- sông sâu sào ngắn
- sông sâu sóng cả
- sồng
- sồng sềnh
- sồng sộc