| sông ngòi | dt. C/g. Sông rạch, tiếng gọi chung các đường nước lưu-thông bằng thuyền tàu Sông ngòi chi-chít. |
| sông ngòi | - dt. Sông nói chung: sông ngòi chi chít Nước ta có nhiều sông ngòi. |
| sông ngòi | dt. Sông nói chung: sông ngòi chi chít o Nước ta có nhiều sông ngòi. |
| sông ngòi | dt Từ chỉ chung các sông của một miền: Sông ngòi trong xứ đều có cầu bắc qua. |
| sông ngòi | .- Sông nói chung của một miền. |
| Cái lành lạnh của hơi nước sông ngòi , mương rạch , của đất ấm và dưỡng khí thảo mộc thở ra từ bình minh. |
| Càng đổ gần về hướng mũi Cà Mau thì sông ngòi , kênh rạch càng bủa giăng chi chít như mạng nhện. |
| ở vùng rừng ngập nước của xứ Cà Mau này , sông ngòi kênh rạch là đường giao thông chính. |
| Đại Việt là đất nước có nhiều sông ngòi và chỗ nào cũng sẵn thuồng luồng , có con dài đến năm , sáu trượng. |
| Bấy giờ dân ở rừng núi thấy ở sông ngòi khe suối đều có tôm cá , nên rủ nhau đi bắt cá để ăn , thường bị thuồng luồng làm hại , [3b] đến thưa với vua. |
| > Chủ đề : Những võ sư nổi tiếng trong lịch sử Sách Đại Việt sử ký toàn thư chép rằng : "Bấy giờ , dân ở rừng núi thấy ở ssông ngòikhe suối đều có tôm cá , nên rủ nhau đi bắt cá để ăn , thường bị thuồng luồng làm hại , đến thưa với vua. |
* Từ tham khảo:
- sông núi
- sông nước
- sông rộng sóng cả
- sông sâu sào ngắn
- sông sâu sóng cả
- sồng