| hộc hộc | trt. C/g. Hồng-hộc, cách thở khi mệt nhiều: Thở hộc-hộc. |
| hộc hộc | tt. Thở mạnh: Thở hộc-hộc như ngựa (cũng nói là hồng-hộc) |
| hộc hộc | Thường nói là hồng-hộc. Thở rất mạnh: Chạy thở hồng-hộc. |
| Có tên thở hộc hộc và có những tên từ cuống họng chợt phá ra tiếng ơ ớ như người nằm mê gặp mộng dữ , muốn rú lên mà không rú được. |
* Từ tham khảo:
- gà lôi lam đuôi trắng
- gà lôi tía
- gà lôi vằn
- gà lơ-go
- gà luộc
- gà luộc hai lần