| hoảnh | trt. Khô, ráo hết nước: Nước mắt ráo hoảnh. |
| hoảnh | Ráo hết nước: Trời không mưa, ruộng nương ráo hoảnh. Nước mắt ráo hoảnh. |
Rồi nàng lấy vạt áo lau nước mắt , hai con mắt ráo hoảnh , nhìn Phương : Cái chết em không sợ , mà em chắc anh cũng có can đảm như em đây. |
| Nhưng mắt chàng vẫn ráo hoảnh mà cái khoảng đen tròn ở trước mắt vẫn sừng sững như đến ám ảnh chàng... Lúc thì rộng loang ra ; lúc thu nhỏ lại ; lúc quay tít ; lúc im phăng phắc. |
| Mấy lần đếm đi đếm lại như vậy mà mắt An vẫn ráo hoảnh. |
Thật đủ thứ tiếng ồn ào : tiếng cười chen tiếng nói , tiếng hát lẫn tiếng bông đùa , pha thêm tiếng xuýt xoa , chửi rủa và tiếng khóc mà người khóc mắt ráo hoảnh. |
| Tủi hổ , bẽ bàng đến cùng cực , con trở ra , con mắt ráo hoảnh nhìn mọi người. |
| Đôi mắt long lanh như điên dại , một mắt ráo hoảnh , một mắt ngấn nước. |
* Từ tham khảo:
- ỄN
- GÒI
- gỏi và
- gọi bằng
- gọi đàn
- gọi hè