Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
gỏi và
dt. Món gỏi có nước lèo chua, đựng trong bát, dùng đũa và ăn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nhầy nhẫy
-
nhầy nhậy
-
nhầy nhợp
-
nhầy nhợt
-
nhầy nhũa
-
nhầy nhụa
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi cũng cố gắng
gỏi và
ghê gớm lên nhiều.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
gỏi và
* Từ tham khảo:
- nhầy nhẫy
- nhầy nhậy
- nhầy nhợp
- nhầy nhợt
- nhầy nhũa
- nhầy nhụa