| hoàng tử | dt. Con trai vua. |
| hoàng tử | - dt. Con trai vua. |
| hoàng tử | dt (H. hoàng: vua; tử: con) Con vua: Sinh ra hoàng tử thanh tao, tuổi vừa đôi tám giá cao giữ giàng (Hoàng Trừu). |
| hoàng tử | dt. Con vua. |
| hoàng tử | .- Con vua. |
| hoàng tử | Con vua. |
Một ông vua muốn làm bá chủ , nghe nói hễ ai bắt được một con ngựa thần thì nó sẽ cho ngọc và nhờ đó có phép đi được trên mặt biển , bèn sai hoàng tử và mười võ sĩ vượt biển đi tìm. |
Khi thuyền của hoàng tử và 10 võ sĩ vượt biển đến , anh chàng sai sợi dây trói hoàng tử lại , rồi tha cho bọn võ sĩ , bảo hãy trở về nước lặn lấy lưỡi gươm đưa đến sẽ trả hoàng tử. |
Người con trai sợ hãi buông rơi cây đàn cứ như là chàng hoàng tử đi săn gặp mụ phù thủy. |
| Mày phải lấy vợ đoàng hoàng tử tế con ạ. |
Thế là từ đấy gã ít nghĩ đến việc cưới một cô vợ đoàng hoàng tử tế nữa. |
| Vả lại cái lọ vốn mà cha con hắn bỏ những đồng tiền mồ hôi nước mắt vào để cho hắn có cơ hội cưới một cô vợ đoàng hoàng tử tế đã càng ngày càng bị vơi dần. |
* Từ tham khảo:
- con ranh
- con ranh con lộn
- con rể
- con riêng
- con rối
- con rô cũng tiếc, con giếc cũng muốn