| rực trời | trt. ửng sáng cùng trời: Đỏ rực trời, sáng rực trời. |
| Khi cướp tẩu thoát , ngọn lửa còn rực trời , người nhà không thấy bóng ông chánh , bà chánh và người con dâu , lấy làm lạ đổ xô đi tìm cũng biệt tăm. |
| Quân giặc dàn doanh trại liền nhau đến vài mươi dặm , cờ xí rợp đồng , giáo mác rực trời , tự cho là đánh một trận là bắt hết được quân ta. |
| Mời độc giả xem Video : Kinh hãi tổ hợp pháo phản lực TOS 1A của Nga khai hỏa sáng rrực trờiđêm ở Syria. |
| Hoa ban , hoa pơ lăng lại rrực trờithương nhớ , hoa sưa trắng kéo dài con phố nhỏ , chỉ có hoa bưởi khiêm nhường bên những chiếc mẹt nhỏ xinh. |
* Từ tham khảo:
- tráng đinh
- tráng hạng
- tráng khí
- tráng kiện
- tráng lệ
- tráng miệng