| hoàng lân | dt. Chất lân (phốt-pho) màu vàng. |
| Nghe ca khúc "Hà Nội Điện Biên Phủ trên không" của nhạc sĩ Phạm Tuyên : Hhoàng lân. |
| Riêng nhà báo Vũ Hhoàng lân, ông chủ của Phố Bolsa TV cởi mở kể mọi chuyện cho tôi nghe. |
| Nhà báo Vũ Hhoàng lântác nghiệp tại thủ đô Washington dịp Tổng thống Donald Trump tuyên thệ nhậm chức , 1/2017. |
| Tôi vẫn nhớ mãi câu nói hóm hỉnh , sâu sắc của nhà báo Vũ Hhoàng lânkhi chia sẻ về nghề báo : "Làm báo ở Mỹ có thuận lợi là họ chấp nhận nhiều xu hướng khác nhau , coi trọng xu hướng phát triển riêng. |
| Trường hợp đó cũng đúng với nhà báo Vũ Hhoàng lânvà kênh truyền hình trên mạng Phố Bolsa TV , với duy nhất một người thực hiện. |
| Tòa soạn một người Vũ Hhoàng lânsinh ra tại Vũng Tàu. |
* Từ tham khảo:
- chuyên môn
- chuyên môn hoá
- chuyên ngành
- chuyên nghiệp
- chuyên nghiệp quân sự
- chuyên ngữ