| hoàn hồn | tt. Tỉnh dậy (sau khi chết giấc) // Bình-tĩnh lại (sau khi hoảng sợ). |
| hoàn hồn | đgt. 1. Tỉnh lại sau khi bị ngất. 2. Trở lại bình tĩnh sau khi khiếp sợ: bị đánh một trận chưa kịp hoàn hồn. |
| hoàn hồn | tt (H. hoàn: trở lại; hồn: linh hồn) Bình tĩnh trở lại: Tôn Sĩ Nghị chưa kịp hoàn hồn (NgHTưởng). |
| hoàn hồn | đt. Tỉnh lại: Lo chết điến cả người, ngồi một lúc lâu mới hoàn-hồn lại. |
| hoàn hồn | .- t. 1. Tỉnh lại sau khi ngất đi. 2. Trở lại bình tĩnh sau khi hết sợ. |
| hoàn hồn | Hồi lại, tỉnh lại: Sợ chết ngất đi một lúc mới hoàn-hồn. |
Mười phút sau , khi Tuyết hơi hoàn hồn , vú già vào nói đã mắc màn xong. |
| Ă luôn một lúc hơn mười chiếc bánh sữa , Tuyết chừng đã hoàn hồn , ngồi nghỉ và thở cho đỡ mệt , rồi ngây thơ bảo Chương : Ồ , ăn bánh mà cũng no nhỉ ? Chương cười gượng. |
| Ngọc theo xuống : Cái gì mà chú sợ hãi quá thế ? Lan thở hồng hộc ngồi xệp xuống bậc thang , nói không ra tiếng : Con... rắn ! Ngọc ngơ ngác : Con rắn à ? Chú trông thấy ở đâu ? To hay bé ? Lan , mặt còn tái như gà cắt tiết , nhưng đã hơi hoàn hồn , mỉm cười gượng , trả lời : Bằng cái đũa cả ấy. |
Mai hơi hoàn hồn thở dài : Ông làm tôi lo sợ quá. |
| Đến khi cô kia đưa cặp mắt ngạc nhiên nhìn anh ta lần nữa , mỉm cười như có ý chế nhạo rồi quay đi , Hiệp mới hoàn hồn , bước theo sau thiếu nữ. |
\ " Nhưng em ơi một đêm hè , Hoa soan nở , xác con ve hoàn hồn. |
* Từ tham khảo:
- hoàn khiêu cốt
- hoàn lương
- hoàn lưu khí quyển
- hoàn mĩ
- hoàn nguyên
- hoàn phúc