| sẻn | tt. Hà-tiện, rít-róng Ăn sẻn, bỏn-sẻn. |
| sẻn | - ph. Cg. Sẻn so. Hà tiện: Tiêu sẻn. |
| sẻn | dt. Cây gặp ở Ba Vì, Sa Pa và Tây Nguyên, cao tới 10m, thân và cành nhiều gai đỏ dẹt, lá mọc cách, 4-6 đôi trên một cuống, hình trái xoan, mép khía răng nhỏ, hoa trắng, quả dùng chế hương liệu. |
| sẻn | tt. (Ăn uống, chi tiêu) chỉ ở mức ít nhất để khỏi tốn kém: ăn sẻn o tiêu sẻn từng đồng. |
| sẻn | tt, trgt Hà tiện: Con người sẻn quá; ăn tiêu sẻn. |
| sẻn | tt. Hà-tiện. |
| sẻn | .- ph. Cg. Sẻn so. Hà tiện: Tiêu sẻn. |
| sẻn | Hà-tiện, chặt-chịa quá: Tiêu sẻn từng đồng. |
| Với những niềm vui không hề biết dè sẻn. |
| Phải chăm chỉ chuẩn bị , dè sẻn sử dụng sức lực , để lúc có thời cơ , đi thật nhanh tới mục đích của mình. |
| Vì vậy ta đem đốt đi để những vua đời sau biết nên dè sẻn. |
| Trước kia , thầy tôi chỉ hút năm hôm hay sẻn lắm được sáu hôm là hết một lạng thuốc , nhưng giờ thầy tôi chỉ hút có nửa bữa. |
Chúng tôi ăn rất dè sẻn. |
| Minh Hiến đến nhà Ngũ Lão , thường cùng ngồi với nhau một chiếu , khi về (Ngũ Lão) lại đem biếu tặng vàng bạc , hễ (Minh Hiến) cần gì , cũng không có ý sẻn tiếc. |
* Từ tham khảo:
- sèng
- seo
- seo
- seo
- seo gà đốt
- seo séo