| hoà thượng | dt. Thượng-toạ, chức-vị cao-cấp trong Phật-giáo, trụ-trì một cảnh chùa // (thth) Tiếng gọi tôn-xưng các thầy tu đạo Phật. |
| hoà thượng | dt (H. thượng: chủ trì) Vị sư cao cấp trong Phật giáo: Tìm thầy hoà thượng bấy giờ lập đền miếu kính phụng thờ khói hương (Hoàng Trừu). |
| hoà thượng | dt. Ông thầy tu đáng kính mến: Hoà-thượng ở bực trên cả trong chùa. |
| hoà thượng | Chức thượng-toạ trong bọn tang-lữ: Đi tu mãi mới được lên hoà-thượng. |
| Sau vì nhà vua cố ý kén phò mã , công chúa liền đương đêm lẻn bước trốn đi , nhờ có các thần tiên đưa đường tới nơi này xin thụ pháp đức Cao Huyền hoà thượng. |
| Ngọc nhìn ra : Một vị hoà thượng mình mặt áo vải nâu rộng , chân đi đôi guốc gốc tre già , tay chống cái gậy trúc , ung dung bước vào. |
| Còn vẽ công chúa mặc áo tứ thân thì chắc ông theo sự tích Phật và Phật tổ khi đã rời bỏ cung điện , liền cởi bộ gấm đổi lấy áo cà sa của một vị hoà thượng... Ngọc tuy không hiểu sự tích Phật cũng trả lời liều : Ấy chính thế. |
* Từ tham khảo:
- su sê
- su sơ
- su su
- su su hầm thịt
- su su xào trứng
- sù