| hoà quyện | đgt Gắn bó với nhau: Hoà quyện với tình hình chung. |
| Trước hết là người con Latte , cái tên được rút gọn từ Caffellatte trong tiếng Ý , có nghĩa là café hhoà quyệncùng sữa. |
| Cũng giống như Latte , Macchiato là sự hhoà quyệncủa Espresso và sữa. |
| Cái thoang thoảng nhẹ vị café hhoà quyệncùng cái ngọt dịu của lớp kem và chocolate thì béo thơm ngất ngây , Mocha luôn là lựa chọn hoàn hảo cho khẩu vị của giới trẻ. |
* Từ tham khảo:
- làm sui một nhà, làm gia cả họ
- làm tàng
- làm thái
- làm thân
- làm thân lươn chẳng nề lấm mặt
- làm thân trâu ngựa