| làm thái | đt. Ra mặt thái-thẩm, khi người, lạnh-lùng với kẻ thấp-thỏi hơn: Không giàu mấy, mà làm thái đáng ghét. |
| làm thái | đgt. Làm lẽ. |
| Vua Hán gọi Giả cho làm thái trung đại phu , lấy một người yết giả49 làm phó sứ , đem thư sang cho vua. |
| Lấy Lữ Gia làm thái phó. |
| 000 chung rượu và sổ hộ của ba quận Giao Chỉ , Cửu Chân và Nhật Nam đến xin hàng ; Lộ Bác Đức nhân đó cho ba người ấy làm thái thú ở ba quận để trị dân như cũ). |
| Nhà Hán cho Thạch Đái làm thái Thú chín quận. |
| Lại lấy Nhâm Diên làm thái thú Cửu Chân. |
63 Thạch Đái : làm thái thú chín quận , Cương mục (TB2 , 6b) sửa là thứ sử bộ Giao Chỉ. |
* Từ tham khảo:
- làm thân lươn chẳng nề lấm mặt
- làm thân trâu ngựa
- làm thầy địa lí mất mả táng cha
- làm thầy đứa dốt thà dắt ngựa cho người khôn
- làm thầy nuôi vợ, làm thợ nuôi miệng
- làm thầy thì dễ, thế chuộng thì khó