| hoá lỏng | đgt. Chuyển biến từ trạng thái khí sang. |
| hoá lỏng | đgt (lí) Chuyển từ thể khí sang thể lỏng do tác dụng của nhiệt độ thấp hay của áp suất cao: Hoá lỏng khí đốt. |
| hoá lỏng | (lý).- Chuyển từ thể khí sang thể lỏng do tác dụng của nhiệt độ thấp hay của áp suất cao hoặc của cả hai. |
Loại thứ hai là oxy hoá lỏng. |
* Từ tham khảo:
- hoá nghiệm
- hoá nhi
- hoá nhiệt
- hoá nông học
- hoá phẩml
- hoá phẩm