| hoá năng | dt. (h): Số lượng hoá-chất của một vật-thể: Phân bánh dầu có hoá-năng dồi-dào không kém phân chuồng. |
| hoá năng | dt. Năng lượng sinh ra nhờ phản ứng hoá học. |
| Nootkatone cải thiện chuyển hóa năng lượng trong cơ thể thông qua việc kích hoạt AMPK (một enzym quan trọng trong việc chuyển hhoá nănglượng). |
* Từ tham khảo:
- hoá nhi
- hoá nhiệt
- hoá nông học
- hoá phẩml
- hoá phẩm
- hoá phép