| sào huyệt | dt. ổ hang, nơi ẩn núp, trốn tránh của kẻ gian: Tìm sào-huyệt chúng. |
| sào huyệt | - d. Nh. Hang ổ : Sào huyệt của bọn lưu manh. |
| sào huyệt | dt. Nơi tụ tập, ẩn náu của bọn trộm cướp, bọn người nguy hiểm: quét sạch mọi sào huyệt của bọn lưu manh o tấn công vào sào huyệt của bọn phỉ. |
| sào huyệt | dt (H. sào: tổ chim; huyệt: hang.- Nghĩa đen: tổ và hang) Nơi kẻ gian ẩn náu; Căn cứ của địch: Làm cho thế của địch bị lung lay ngay tận sào huyệt của chúng (Trg-chinh). |
| sào huyệt | dt. Tổ, hang. Ngb. Nơi trú ẩn của giặc cướp: Tìm đến sào-huyệt. |
| sào huyệt | .- d. Nh. Hang ổ: Sào huyệt của bọn lưu manh. |
| sào huyệt | Tổ, hang. Nghĩa bóng: Nơi trú ẩn của bọn giặc cướp: Phá sào-huyệt của quân giặc. |
Nhưng ông đốc nhất định đòi lên thăm bệnh Hồng , ông nói : Nên cẩn thận ! Ninh Giang này là nơi sào huyệt của vi trùng Paludisme đấy. |
| Ngọn nào là sào huyệt của đám lục lâm buôn nguồn ? Truông nào là nơi làm ăn của bọn cướp ? Và giữa khoảng bình nguyên mênh mông tít tắp , tìm đâu cho ra cái chòi tranh của người cậu bất hạnh ? An và Kiên vực bà giáo dậy. |
| Đích thân Tiết chế Xương , Tổng nhung Thành , Tán lý Thiện và một số lớn tướng sĩ khác trấn giữ ngọn núi hiểm yếu quan trọng này , lập trạm tiền tiêu để chuẩn bị tiến công vào tận sào huyệt của nghĩa quân. |
* * * sào huyệt ấy cách núi Bích Kê không xa. |
| Không sao. Đêm nay ta sẽ tìm đến tận sào huyệt của con đàn bà quái dị ấy |
| Căn nhà chứa chấp bọn đầu đảng này là một sào huyệt bị mật cả đối với bọn đàn em. |
* Từ tham khảo:
- sào sâu khó nhổ
- sào sậy chống bè lim
- sảo
- sảo
- sảo
- sảo