| sào sạo | trt. X. Rào-rạo. |
| sào sạo | - tt. Có âm thanh như tiếng của những vật nhỏ và cứng cọ xát vào nhau: chân bước sào sạo trên xỉ than. |
| sào sạo | tt Có âm thanh như tiếng của những vật nhỏ và cứng cọ xát vào nhau: chân bước sào sạo trên xỉ than. |
| sào sạo | tht Tiếng những vật nhỏ và rắn xát vào nhau: Chân đi trên xỉ than, nghe sào sạo. |
| sào sạo | .- Tiếng những vật nhỏ và rắn sát vào nhau: Chân bước sào sạo trên xỉ than. |
* Từ tham khảo:
- sào sậy chống bè lim
- sảo
- sảo
- sảo
- sảo
- sảo lược: