| sáng tinh mơ | - X. Tinh mơ. |
| sáng tinh mơ | Nh. Tinh mơ. |
| sáng tinh mơ | dt, trgt Sáng sớm: Ra đi từ sáng tinh mơ. |
| sáng tinh mơ | .-X. Tinh mơ. |
| Anh em chúng tôi đem cái thứ lá giã nhỏ đó đắp vào mười đầu ngón chân , mười đầu ngón tay rồi lấy những miếng vải nhỏ quấn lại một đêm để sáng tinh mơ hôm sau thức dậy mở ra ngắm nghía và hành diện vì móng tay móng chân mình đỏ chói mầu gạch cua bể luộc. |
| Vớ được lộc ngay từ sáng tinh mơ. |
| NỖI NIỀM CỦA EM Vần thơ em viết tặng người Mang bao hơi ấm nụ cười trẻ thơ Suốt từ mờ ssáng tinh mơKhi con em vẫn say mơ giấc nồng Là lúc em đã long đong Vội sắp quần áo , thức ăn trong ngày Để còn đi đến trường ngay Nơi đó đang có một bầy trẻ thơ Cô luôn đứng cửa đón chờ Bố mẹ đưa đến tay cô đón vào Môt ngày vất vả biết bao Chăm ăn , chăm uống cùng là học vui Nhưng lòng ngậm những bùi ngùi Đồng lương , đồng thưởng ai thời tỏ thông Những mong xã hội hãy thông Cho cô giáo trẻ sẽ không bỏ nghề Cũng bởi một nỗi ê chề Vài người làm vấy cả nghề tôi yêu. |
| Chợ cá hoạt động tấp nập từ 5h 7h sáng hàng ngày thu hút rất đông khách tới mua Mỗi ssáng tinh mơ, những ngư dân ở đây thường họp nhau thành một khu chợ khá sầm uất ngay trên mép nước của Vịnh Hạ Long. |
* Từ tham khảo:
- sáng tỏ
- sáng trờ sáng trợt
- sáng trợt
- sáng trưng
- sáng ý
- sáng ướt áo trưa ráo thóc