| họ nội | dt. Bà-con bên nội, cùng họ với mình: Họ nội tôi cũng rân-rát lắm chớ. |
| họ nội | dt Họ về bên bố: Tôi có họ nội với anh ấy vì cha tôi là chú họ của anh ấy. |
| họ nội | Họ về bên cha. |
| Có một bà họ nội xa vào trong ấy cân gạo về bán. |
| Cô tôi bỗng đổi giọng , lại vỗ vai tôi , nhìn vào mặt tôi , nghiêm nghị : Vậy mày hỏi cô Thông tên người đàn bà họ nội xa kia chỗ ở của mợ mày , rồi đánh giấy cho mợ mày , bảo dù sao cũng phải về. |
| Đến bấy giờ tôi mới kịp nhận ra mẹ tôi không còm cõi xơ xác quá như cô tôi nhắc lại lời người họ nội của tôi nói. |
| Trước khi cưới , Hưng sẽ dẫn Nga về quê nội , làng hoa bên kia sông để ra mắt họ nội. |
| Họ là những con giáp biết tề gia nội trợ , hảo tâm , giúp vận mệnh cả nhà sẽ được thịnh vượng , không những thế gia đình hai hhọ nộingoại cũng được nhờ. |
| Vì vậy , nếu trong nhà có một người phụ nữ biết tề gia nội trợ , hảo tâm thì cả nhà sẽ được thịnh vượng , không những thế gia đình hai hhọ nộingoại cũng được nhờ rất nhiều. |
* Từ tham khảo:
- tơ-đầu
- tơ-điều
- tơ-liễu
- tơ luạ
- tơ-nhân-tạo
- tơ-tải