| sả | dt. (thực) Sách thuốc gọi Mao-hương, loại cỏ bụi to gồm nhiều tép do bẹ lá ôm chặt hợp thành, lá xanh, dài, nhám, cạnh bén; củ dài có đót ngắn khằn-khịu, trọn thành-phần đều có mùi thơm thông mũi, lá được dùng nấu nước xông; tép, ngoài công-dụng thực-phẩm, còn có tinh-dầu chứa chất citral giúp tiêu-hoá, hưng-phấn, sát-trùng, được dùng nhiều nhất trong kỹ-nghệ xà-bong. |
| sả | bt. Bổ ra, xẻ ra, cắt thành nhiều phần: Bổ sả, chặt sả, mổ sả // đ Chia ra: Số tiền ấy sả ra, mỗi người lấy một phần. |
| sả | - 1 dt (động) Một loại bói cá: Một con sả bay lướt trên mặt nước để rình bắt cá. - 2 dt (thực) Loài hoà thảo, lá dài và hẹp có chất dầu thơm thường dùng để gội đầu: Nước lá sả ở cái thùng tôn to sôi sục (Ng-hồng). - 3 đgt Chém mạnh: Lưỡi gươm chém phập, sả vào vai người tướng giặc (NgHTưởng). |
| sả | dt. Cây trồng, sống lâu năm, chịu được đất khô, mọc khoẻ thành bụi dày, lá dài, hơi rộng, ráp ở cả hai mặt, bẹ lá hung thuôn dài, có mùi thơm chanh, dùng làm thuốc và lấy dầu. |
| sả | dt. Trả: chim sả. |
| sả | đgt. Xả: sả thịt. |
| sả | tt. Bừa, tấp: mắng sả vào mặt người ta o chửi sả không kiêng nể. |
| sả | dt (động) Một loại bói cá: Một con sả bay lướt trên mặt nước để rình bắt cá. |
| sả | dt (thực) Loài hoà thảo, lá dài và hẹp có chất dầu thơm thường dùng để gội đầu: Nước lá sả ở cái thùng tôn to sôi sục (Ng-hồng). |
| sả | đgt Chém mạnh: Lưỡi gươm chém phập, sả vào vai người tướng giặc (NgHTưởng). |
| sả | dt. (d) Loại chim mỏ dài thuộc loại bói cá. |
| sả | dt. (th) Thứ cỏ có củ, lá dài, mùi thơm cay. |
| sả | đt. Xẻ, bổ ra từng miếng: Sả miếng thịt ra nhiều phần // Sả thây. |
| sả | đt. Xông vào, cũng gọi là xả: Xông sả vào. |
| sả | .- d. Loài chim nhỏ, mỏ dài, lông màu biếc có ánh kim, thường đậu ở bờ nước để rình bắt cá. |
| sả | .- d. Loài hòa thảo, thân củ, lá dài và hẹp, có chất dầu thơm, thường dùng để gội đầu. |
| sả | .- đg. Chặt ra làm nhiều mảnh: Sả thịt lợn ra mà bán. |
| sả | Loài chim mỏ dài, lông có sắc biếc, thuộc về loài bói-cá. Cũng nói là chim sả-sả. |
| sả | Thứ cỏ có củ, lá dài, có mùi thơm cay: Dùng lá sả để gội đầu. Dầu sả. |
| sả | Sẻ ra, bổ ra từng miếng: Sả con bò ra từng miếng. Sả thây, sả xác. |
| sả | Xông vào, bám chặt lấy, không chịu buông ra, không chịu rời ra: Con chó lăn sả vào mà cắn. |
| Nó cãi lại tôi sa sả , nó có coi tôi ra gì đâu... Đến thầy nó , nó còn chả coi ra gì nữa là tôi. |
Bên nầy sông có trồng bụi sả Bên kia sông , ông xã trồng một bụi tre Trách ai làm bụi tre nó ngã , bụi sả nó sầu Phải cho ngoài biển có cầu Anh ra đó giải đoạn sầu cho em. |
BK Bên đây sông có trồng bụi sả Bên kia sông , ông xã trồng một bụi tre Trách ai làm bụi tre nó ngả , bụi sả nó sầu Phải cho ngoài biển có cầu Để anh ra đó , giải đoạn sầu cho em. |
Bên kia sông có trồng bụi sả Bên kia sông , ông xã trồng một bụi tre Trách ai làm bụi tre nó ngã , bụi sả nó rầu Phải cho ngoài biển có cầu Anh ra đó giải đoạn sầu cho em. |
Bên nầy sông có trồng bụi sả Bên kia sông , ông xã có trồng một bụi tre Ai làm cho bụi tre nó ngã , bụi sả nó sầu Phải cho ngoài biển có cầu Để cho anh ra đó giải đoạn sầu cho em. |
Bên nầy sông có trồng bụi sả Bên kia sông ông xã có trồng một bụi tre Ai làm cho bụi tre nó ngã , bụi sả nó sầu Phải chi thượng giới có cầu Anh đi lên đó , giải đoạn sầu cho em. |
* Từ tham khảo:
- sả hung
- sả lùn
- sả mỏ rộng
- sả sả
- sãl
- sã