| hô hô | Nh. Tô hô. |
| hô hô | tt. (Cười) to tiếng, liên tục với vẻ thô tục và khoái chí: Bây giờ thì cười hô hô chả bù cho khi khóc hu hu. |
hô hô ha ha… Vị chủ tịch bật cười vang động , cười rất lâu , cười gập cả bụng , cười khoái hoạt như cười giữa đám ngư dân biển trời Trời đất quỷ thần ơi ! Hôm nay nhằm ngày gì mà tôi xuất hành lại gặp quỷ thế này : Nhưng mà khoái ! Cười hơi đĩ… Há há ! Khoái thật ! Tôi rất khoái cách nói chuyện thẳng thừng huỵch toẹt của những người đàn bà như chị. |
hô hô ha… Vị chủ tịch cười vẫn to , vẫn sảng khoái nhưng lần này khuôn miệng đã có chiều meo méo không tự nhiên. |
| Tao là một thằng khốn nạn ! Tiếng Thi Hoài nói rưng rức sau một hồi im lặng Tao đang phải lòng gái ! hô hô há há ! Thi Hoài mà cũng bị gái cho phải lòng ử Nghe uy mua quá thể. |
* Từ tham khảo:
- hô thần
- hô
- hồ
- hồ
- hồ
- hồ