| hô hố | tt. (Cười) to tiếng, liên tục với vẻ thô lỗ: Con gái gì mà cứ cười hô hố như vậy. |
| hô hố | trgt Nói cười to và không lịch sự: Chúng nó cười hô hố (NgĐThi). |
| Lũ đầu bếp quan tả ngoại cũng cười hô hố. |
| Bọn trai tráng bị trưng binh ngược lại cười hô hố. |
| Không được tham dự ngay từ đầu cuộc khởi nghĩa , không từng lo âu hồi hộp hoặc mừng rỡ , vui sướng trước khó khăn và thành công , Kiên không thể hiểu được vì sao mọi người quanh anh vung chân múa tay , cười nói hô hố , vồ vập , reo hò vì những chuyện vặt vãnh không đáng vồ vập , reo hò. |
| Bạn bè anh thấy anh bối rối , cười hô hố , bảo nhau : Nó chưa hoàn hồn. |
| Thằng giặc già từ từ nhổ mũi tên ra , ném xuống sông cười hô hố. |
| Một người nào đó trong đám đông cười hô hố : " Hồi nãy , tôi đã bảo nó là con kỳ đà mà không ai chịu nghe ! " Có tiếng người cãi lại : “Hứ ! Kỳ đà thì to hơn bắp vế là cùng , chứ kỳ đà gì mà to bằng con cá sấu vậy ? " Không biết đó là lời phản đối lại người vừa cất tiếng cười , hay lời phản đối lại ý kiến của thầy giáo Bảy. |
* Từ tham khảo:
- hô
- hồ
- hồ
- hồ
- hồ
- hồ