| hô hào | đt. Kêu-gọi, rủ-ren: Hô-hào đi bỏ phiếu. |
| hô hào | - Kêu gọi vào một việc chung: Hô hào nhân dân đi chống úng. |
| hô hào | đgt. Kêu gọi, cổ động nhiều người làm việc gì: hô hào phong trào thể dục thể thao o hô hào mọi người mua công trái xây dựng tổ quốc. |
| hô hào | đgt (H. hào: kêu to) Kêu gọi mọi người tham gia một việc chung: Hô hào dân tiết kiệm, mình phải tiết kiệm trước đã (HCM). |
| hô hào | đt. Kêu gọi, cổ-động một việc gì: Hô-hào dùng nội-hoá. |
| hô hào | .- Kêu gọi vào một việc chung: Hô hào nhân dân đi chống úng. |
| hô hào | Kêu, rủ, cổ động: Hô-hào làm việc nghĩa. |
Hai người cùng chạnh nghĩ đến Phương , hồi chưa bị bắt , nhanh nhẹn tươi cười đi hô hào các chị em buôn bán tầy chay một cửa hiệu Khách. |
| Đức Thượng Sư nào đây ? Họ gì ? Ở đâu ? Ông ấy có mạnh bằng tất cả dòng họ tay chân chúa Nguyễn hay không ? Lỡ tin theo ông ấy mà lực lượng ông ấy yếu quá về sau sẽ ăn nói làm sao với quan phủ quan huyện ? Cho nên phải tìm cách tôn phù một người nào đó trong nhà chúa , dựa vào đấy mà hô hào diệt trừ tên loạn thần tham lam , phản phúc , quỉ quyệt , bủn xỉn... Huệ không nhịn được , vội hỏi : Có phải thầy muốn nói đến hoàng tôn Dương không ? Nhạc kinh ngạc : Hoàng tôn nào ? Có phải cái thằng không... Nhạc nhanh trí kịp dừng lại đúng lúc , liếc nhanh dò xem nét mặt ông giáo. |
| Việc này không thể chậm trễ được ! Nhật mang tin Nguyễn Thung đã cho tay chân quen đường buôn bán lâu nay rảo khắp các chợ vùng Tuy Viễn hô hào khởi loạn. |
| Ngất ngư , ta đây lắm , học nhau cách sống vô hồn , hô hào cung cách phóng đãng , ủng hộ hay đả đảo cứ rôm lên nhưng trống rỗng. |
| Vài người làng sợ mất đình , nên nhiều người hô hào làng không lên phố. |
| Poppy hô hào hát bài hát gì đó tiếng Malay , dạng bài hát "Dzô hò" của mình. |
* Từ tham khảo:
- hô hấp
- hô hấp nhân tạo
- hô hấp nội bào
- hô hấp trong
- hô hoán
- hô hô